Honda CR-V L 2020

Danh mục:

Giá bán: 1.118.000.000

Mua ngay

Honda Việt Nam chính thức giới thiệu CR-V 2020 đến thị trường Việt Nam. Sau 3 năm sử dụng phiên bản nhập khẩu Thái Lan, Honda CR-V 2020 được chuyển sang lắp ráp trong nước.

Honda CR-V 2020 thuộc phiên bản nâng cấp giữa vòng đời (facelift) của thế hệ thứ 5 ra mắt vào năm 2017. Ở phiên bản nâng cấp này, CR-V được thay đổi đôi chút ở ngoại hình. Tổng thể, Honda CR-V facelift tại Việt Nam tương đồng gần như hoàn toàn với các phiên bản quốc tế đã ra mắt trước đó như Mỹ, Australia và Thái Lan.

Khai phá giác quan thứ sáu

Khi giới hạn không thể ngăn lối thành công, cùng Honda CR-V đánh thức và cảm nhận mọi giác quan trong bạn để chạm đến đỉnh vinh quang.

Cuốn hút và mạnh mẽ trong từng chuyển động với động cơ 1.5L VTEC TURBO, tiện nghi và cao cấp với thiết kế 7 chỗ, kết hợp cùng với Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING, Honda CR-V khai phóng mọi giác quan của bạn, để bạn tự tin tận hưởng trên mọi hành trình.

VIDEO GIỚI THIỆU HONDA CRV

BẢNG GIÁ XE HONDA Ô TÔ

♻️CRV-L : 1.118.000.000 vnđ
♻️CRV-G: 1.048.000.000 vnđ
♻️CRV-E: 998.000.000 vnđ
♻️HR-V - L: 866.000.000 vnđ
♻️HR-V -G: 786.000.000 vnđ
♻️CIVIC-RS: 929.000.000 vnđ
♻️CIVIC-G : 789.000.000 vnđ
♻️ BRIO RS : 448.000.000 vnđ
♻️ BRIO RS OP1 : 452.000.000 vnđ
#MỨC_CHI_PHÍ_LĂN_BÁNH_TẠM_TẠM_TÍNH:
* #Giá_lăn_bánh_Xe_CRV_L 2020 - 1.118.000.000₫
Giá xe sau Khuyến mãi + Chi Phí lăn bánh tại Hà Nội từ 90 Triệu Hoặc Chi phí lăn bánh tại Tỉnh từ 60 Triệu Lăn bánh tạm tính: 1.170.000.000 đến 1.200.000.000
* #Giá_lăn_bánh_Xe_CRV_G 2020 - 1.048.000.000₫
Giá xe sau Khuyến mãi + Chi Phí lăn bánh tại Hà Nội từ 86 Triệu Hoặc Chi phí lăn bánh tại Tỉnh từ 58 Triệu
Lăn bánh tạm tính: 1.080.000.000 đến 1.100.000.000
* #Giá_lăn_bánh_Xe_CRV_E 2020 - 998.000.000₫
Giá xe sau Khuyến mãi + Chi Phí lăn bánh tại Hà Nội từ 84 Triệu Hoặc Chi phí lăn bánh tại Tỉnh từ 56 Triệu
*#Giá_lăn_bánh_Xe_HRV_L 866.000.000₫
Giá xe sau KM + Chi Phí lăn bánh tại Hà Nội từ 128 Triệu Hoặc Chi phí lăn bánh tại Tỉnh từ 92 Triệu, Hỗ trợ 50% Phí thuế trước bạ
* #Giá_lăn_bánh_Xe_CIVIC_RS2020- 929.000.000₫
Giá xe trừ KM + Chi Phí lăn bánh tại Hà Nội từ 138 Triệu Hoặc Chi phí lăn bánh tại Tỉnh từ 98 Triệu
* #Giá_lăn_bánh_Xe_CIVIC_G 2020-786.000.000₫
Giá xe trừ KM+ Chi Phí lăn bánh tại Hà Nội từ 120 Triệu Hoặc Chi phí lăn bánh tại Tỉnh từ 100 Triệu #Giá_lăn_bánh_Xe_BRI_O_RS Giá xe sau KM + Chi Phí lăn bánh tại Hà Nội từ 79 Triệu Hoặc Chi phí lăn bánh tại Tỉnh từ 48 Triệu
#Giá_Xe_CITY_2021_đang_được_cập_nhật ✍️✍️✍️
*** Hỗ trợ thủ tục cho khách hàng #mua_xe_trả_góp, vay tối đa 80- 90% giá trị xe, lãi suất từ 7,49, gói 1 năm, gói ưu đãi 5 năm lãi suất 9,99, gói 6-7 năm tuỳ nhu cầu vay của Quý Khách hàng
Mọi chi tiết xin liên hệ: HONDA Ô TÔ GIẢI PHÓNG HÀ NỘI
Tư vấn nhanh: 0844.080.666
Hỗ trợ Dịch vụ: 0943.000.111
Địa chỉ: Km9, Quốc lộ 1A, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
Tải App My Honda: https://app.honda.com.vn :computer:
Zalo: 0844.080.666 

NGOẠI THẤT HONDA CRV

Honda CR-V E có 3 tùy chọn màu ngoại thất là trắng ngà, bạc và đen. Hai phiên bản cao hơn là G và L được bổ sung màu xám titan và xanh đậm.

Cảm nhận khí chất dẫn đầu

Với đường nét thiết kế mạnh mẽ và đầy uy lực sang trọng và đầy tinh tế. Honda CR-V tỏa sức hấp dẫn, khơi dậy khí chất dẫn đầu của chủ sở hữu.

Cụm đèn trước Full LED thiết kế sắc sảo, là điểm nhấn cho diện mạo hiện đại mà đầy uy lực (L/G).

Cản trước nổi bật với đèn sương mù dạng LED tinh tế.

Thiết kế cản trước mới mạnh mẽ và đầy tinh tế.

Gương chiếu hậu gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED.

Ở đầu xe, CR-V 2020 được thiết kế lại cản va, hốc đèn sương mù, lưới tản nhiệt sơn đen, các đường mạ chrome góc cạnh và vuông vức hơn. Hệ thống đèn chiếu sáng trên 2 bản G và L là dạng full LED, trong khi hệ thống đèn pha/cốt trên bản E chỉ là halogen.

Honda CR-V 2020 có các số đo dài x rộng x cao lần lượt là 4.623 x 1.855 x 1.679 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2.660 mm, khoảng sáng gầm 198 mm. So với đời trước, CR-V 2020 nhỉnh hơn 39 mm ở chiều dài tổng thể, các thông số còn lại đều tương đồng.

Tay nắm cửa phía trước đóng mở bằng cảm biến tiện lợi.

Cản sau thiết kế mới với ống xả kép tăng chất thể thao cho chiếc xe.

Ở phía sau, xe được trang bị cản va mới, các chi tiết mạ chrome tối màu, đèn hậu tối màu và ống xả kép mạ chrome đặt lộ ra ngoài.

Ăng-ten vây cá mập tạo điểm nhấn cá tính.

La-zăng thiết kế phá cách tôn lên sự vững chãi cho chiếc xe. Xe được trang bị bộ mâm hợp kim 5 chấu với tạo hình cánh hoa lạ mắt. Với kích thước 18 inch và kiểu 2 tone màu, bộ mâm mới mang đến vẻ thể thao hơn cho chiếc CR-V.

Cụm đèn hậu LED với những đường nét tinh xảo đầy kiêu hãnh.

NỘI THẤT HONDA CRV

Nâng tầm không gian - Đánh thức mọi phong cách

Không gian xe rộng rãi thoải mái để mọi trải nghiệm hành trình luôn tuyệt vời.

Ở bên trong, nội thất của Honda CR-V 2020 không khác biệt nhiều so với đời trước. Tuy nhiên, hãng xe Nhật đã thiết kế lại bảng điều khiển trung tâm, hộc đựng đồ rộng rãi hơn và các cổng kết nối USB được bố trí cao hơn.

Các trang bị tiêu chuẩn trên CR-V 2020 gồm vô-lăng bọc da tích hợp nút chức năng, màn hình giải trí 5 inch, ghế bọc da, ghế lái chỉnh điện 8 hướng, cửa gió điều hòa cho 2 hàng ghế sau, khởi động bằng nút bấm…

Hai phiên bản cao cấp G và L được ốp vân gỗ ở bảng táp-lô, lẫy chuyển số sau vô-lăng, màn hình thông tin giải trí cảm ứng 7 inch hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto, điều hòa không khí 2 vùng độc lập.

Riêng phiên bản L cao cấp nhất sở hữu thêm cảm biến gạt mưa tự động, gương chiếu hậu bên trong xe tự động chống chói, cửa sổ trời toàn cảnh, tính năng đá cốp, sạc không dây chuẩn Qi.

Tất cả phiên bản của CR-V 2020 đều sở hữu gói an toàn Honda Sensing. Honda Sensing gồm 5 công nghệ: hệ thống phanh giảm thiểu va chạm, hệ thống đèn pha thích ứng tự động, hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng ở dải tốc độ thấp, hệ thống giảm thiểu lệch làn đường và hệ thống hỗ trợ giữ làn đường. Đây cũng là nâng cấp đáng chú ý nhất trên CR-V facelift.

Bên cạnh đó, phiên bản mới Honda CR-V 2020 còn được trang bị hệ thống cảnh báo người lái buồn ngủ và camera quan sát làn đường (trên bản G và L). Phiên bản L có thêm cảm biến lùi và túi khí rèm cho cả 3 hàng ghế.

Ngoài ra chúng ta có thể điều chỉnh được các chế độ của hàng ghế phía sau như: Chế độ 7 chỗ ngồi, Chế độ 5 chỗ, Chế độ vật dài, Chế độ tiện dụng.

[caption id="attachment_1130" align="aligncenter" width="1024"] Chế độ 7 chỗ trên Honda CR-V 2020[/caption] [caption id="attachment_1131" align="aligncenter" width="1024"] Chế độ 5 chỗ trên Honda CR-V 2020[/caption] [caption id="attachment_1132" align="aligncenter" width="1024"] Chế độ vật dài trên Honda CR-V 2020[/caption] [caption id="attachment_1133" align="aligncenter" width="1024"] Chế độ tiện dụng trên Honda CR-V 2020[/caption]

VẬN HÀNH

Mạnh mẽ trên hành trình bất tận

Đầy mạnh mẽ, thú vị mà hiệu quả đến ngạc nhiên, Honda CR-V là người bạn đồng hành hoàn hảo trên mọi địa hình.

Động cơ 1.5L VTEC TURBO tăng tốc nhanh và mạnh mẽ tương đương động cơ 2.4L thường nhưng tiết kiệm nhiên liệu tương đương động cơ 1.5L thường.

Hộp số vô cấp tiên tiến ứng dụng công nghệ EARTH DREAMS TECHNOLOGY nâng cao khả năng vận hành và hiệu quả sử dụng nhiên liệu ở mức cao nhất, tham gia vào nỗ lực bảo vệ môi trường cũng như thể hiện khát khao của Honda mang lại niềm vui cầm lái cho khách hàng.

Hệ thống khung gầm và hệ thống treo thiết kế với độ cứng vững cao, giúp xe vận hành ổn định và chắc chắn.

Chế độ khởi động bằng nút bấm.

Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động mang lại phản hồi nhạy và chính xác.

Lẫy chuyển số tay thể thao cho trải nghiệm lái đầy phấn khích (L/G).

Chức năng hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu ECO Coaching giúp người lái thực hiện những thao tác tối ưu và xây dựng ý thức lái tiết kiệm nhiên liệu.

Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu ECON Mode điều chỉnh hệ thống làm việc của động cơ, hộp số và điều hoà không khí để giảm thiểu tiêu hao nhiên liệu không cần thiết.

AN TOÀN

Công nghệ an toàn Honda Sensing

Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING hỗ trợ và bảo vệ bạn tối đa trong từng khoảnh khắc, để bạn an tâm vững tay lái trên mọi cung đường.

Hệ thống phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)

Cảnh báo người lái khi phát hiện vật cản phía trước. Ngoài ra, trong trường hợp người lái không thể tránh khỏi va chạm, hệ thống sẽ tự động phanh để giảm thiểu thiệt hại.

Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)

Hỗ trợ đánh lái để giữ cho xe luôn đi ở giữa làn đường, đồng thời hiển thị cảnh báo trong trường hợp xe đi chệch khỏi làn đường.

Hệ thống giảm thiểu chệch làn đường (RDM)

Cảnh báo và hỗ trợ người lái đi đúng làn đường khi hệ thống phát hiện xe di chuyển quá gần hoặc đè lên vạch kẻ phân cách các làn đường.

Hệ thống đèn pha thích ứng tự động (AHB)

Trong điều kiện lái xe vào ban đêm, hệ thống tự động chuyển đổi giữa đèn chiếu gần và đèn chiếu xa tùy thuộc vào tình trạng giao thông.

Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF)

Hỗ trợ duy trì khoảng cách với phương tiện phía trước khi lái xe trên đường cao tốc. Hệ thống sẽ tự động tăng tốc và giảm tốc giúp việc lái xe thoải mái hơn.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

CR-V E CR-V G CR-V L
Động Cơ/Hộp số
Kiểu động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Hộp số Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm3) 1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm) 188 (140 kW)/5.600
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 240/2.000-5.000
Dung tích thùng nhiên liệu (Lít) 57
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI
Mức tiêu thụ nhiên liệu :Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ECE R 101 (00). Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam. Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 8,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 5,7
Kích thước/Trọng lượng
Số chỗ ngồi 7
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.623 x 1.855 x 1.679
Chiều dài cơ sở (mm) 2.660
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.601/1.617
Cỡ lốp 235/60R18
La-zăng Hợp kim/18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 198
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,9
Khối lượng bản thân (kg) 1.610 1.613 1.649
Khối lượng toàn tải (kg) 2.300
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
Hệ thống hỗ trợ vận hành
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Cruise control)
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không
Khởi động bằng nút bấm
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)
Ngoại thất
Cụm đèn trước:
Đèn chiếu xa Halogen LED LED
Đèn chiếu gần Halogen LED LED
Đèn chạy ban ngày LED LED LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Tự động tắt theo thời gian
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không
Đèn sương mù LED LED LED
Đèn hậu LED LED LED
Đèn phanh treo cao
Cảm biến gạt mưa tự động Không Không
Gương chiếu hậu Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
Nẹp trang trí cản trước/sau/thân xe mạ chrome
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái Ghế lái Ghế lái
Tấm chắn bùn
Ăng ten Dạng vây cá mập Dạng vây cá mập Dạng vây cá mập
Thanh gạt nước phía sau
Chụp ống xả Kép/Mạ chrome Kép/Mạ chrome Kép/Mạ chrome
Nội thất
Không gian
Bảng đồng hồ trung tâm Digital Digital Digital
Trang trí táp lô Ốp nhựa màu kim loại (Bạc) Ốp vân gỗ Ốp vân gỗ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không Không
Chất liệu ghế Da (màu be) Da (màu đen) Da (màu đen)
Ghế lái điều chỉnh điện 8 Hướng 8 Hướng 8 Hướng
Ghế lái hỗ trợ bơm lưng 4 Hướng 4 Hướng 4 Hướng
Hàng ghế 2 Gập 60:40 Gập 60:40 Gập 60:40
Hàng ghế 3 Gập 50:50 và có thể gập phẳng hoàn toàn Gập 50:50 và có thể gập phẳng hoàn toàn Gập 50:50 và có thể gập phẳng hoàn toàn
Cửa sổ trời Không Không Panorama
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Hộc đựng kính mắt
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Tay lái
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
Chất liệu Da Da Da
Điều chỉnh 4 hướng
Trang bị tiện nghi
Tiện nghi cao cấp
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến
Cốp chỉnh điện với tính năng mở cốp rảnh tay Không Không
Kết nối và giải trí
Màn hình 5 inch Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói Không
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice tag) Không
Kết nối wifi và lướt web Không
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB 1 Cổng 2 Cổng 2 Cổng
Kết nối AUX Không Không
Đài AM/FM
Hệ thống loa 4 Loa 8 Loa 8 Loa
Chế độ bù âm thanh theo tốc độ
Nguồn sạc 2 Cổng 5 Cổng 5 Cổng
Sạc không dây Không Không
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa tự động 1 Vùng 2 Vùng độc lập (Có thể điều chỉnh cảm ứng) 2 Vùng độc lập (Có thể điều chỉnh cảm ứng)
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Hàng ghế 2 và 3 Hàng ghế 2 và 3 Hàng ghế 2 và 3
Đèn đọc bản đồ cho hàng ghế trước và hàng ghế sau LED LED LED
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
An toàn
Chủ động
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF)
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Không
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor)
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Camera lùi 3 Góc quay 3 Góc quay (hướng dẫn linh hoạt) 3 Góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
Cảm biến lùi Không Không Hiển thị bằng âm thanh và hình ảnh
Chức năng khóa cửa tự động
Bị động
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Không Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
An ninh
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
Nội dung đang cập nhật...
Nội dung đang cập nhật...

ĐĂNG KÝ